有限 đọc là yǒuxiàn, nghĩa là hữu hạn, có hạn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
有限
yǒuxiàn
hữu hạn, có hạn
tính từ
Ví dụ với 有限
我们的时间有限。
Wǒmen de shíjiān yǒuxiàn.
Thời gian của chúng ta có hạn.
Lưu ý khi dùng
Hay gặp: 时间有限, 能力有限; 有限公司 (công ty trách nhiệm hữu hạn). Trái nghĩa 无限.
Cách viết 有限 (thứ tự nét)
有… nét
限… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 有限
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 有 | yǒu | 月 | 6 |
| 限 | xiàn | 阝 | 8 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 有限
有限 tiếng Trung là gì?
有限 (yǒuxiàn) nghĩa là hữu hạn, có hạn (tính từ).
有限 đọc thế nào?
有限 đọc là yǒuxiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 有限 thế nào?
Ví dụ: 我们的时间有限。 (Wǒmen de shíjiān yǒuxiàn.) nghĩa là: Thời gian của chúng ta có hạn.
有限 thuộc cấp HSK mấy?
有限 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet