无限 đọc là wúxiàn, nghĩa là vô hạn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
无限
wúxiàn
vô hạn
tính từ

Ví dụ với 无限

孩子有无限的可能。
Háizi yǒu wúxiàn de kěnéng.
Trẻ con có những khả năng vô hạn.

Lưu ý khi dùng

Hay dùng trong văn viết, quảng cáo: 无限可能, 无限大, 无限期 (vô thời hạn). Trái nghĩa 有限.

Cách viết 无限 (thứ tự nét)

无… nét
限… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 无限

ChữPinyinBộ thủSố nét
无wú无4
限xiàn阝8

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 无限

无限 tiếng Trung là gì?

无限 (wúxiàn) nghĩa là vô hạn (tính từ).

无限 đọc thế nào?

无限 đọc là wúxiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 无限 thế nào?

Ví dụ: 孩子有无限的可能。 (Háizi yǒu wúxiàn de kěnéng.) nghĩa là: Trẻ con có những khả năng vô hạn.

无限 thuộc cấp HSK mấy?

无限 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet