尤为 đọc là yóuwéi, nghĩa là đặc biệt là. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
尤为
yóuwéi
đặc biệt là
phó từ

Ví dụ với 尤为

这个问题对新员工来说尤为重要。
Zhège wèntí duì xīn yuángōng lái shuō yóuwéi zhòngyào.
Vấn đề này đặc biệt quan trọng đối với nhân viên mới.
今年夏天尤为炎热,空调卖得特别好。
Jīnnián xiàtiān yóuwéi yánrè, kōngtiáo mài de tèbié hǎo.
Mùa hè năm nay đặc biệt oi nóng, điều hòa bán rất chạy.

Cách viết 尤为 (thứ tự nét)

尤… nét
为… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 尤为

尤为 tiếng Trung là gì?

尤为 (yóuwéi) nghĩa là đặc biệt là (phó từ).

尤为 đọc thế nào?

尤为 đọc là yóuwéi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 尤为 thế nào?

Ví dụ: 这个问题对新员工来说尤为重要。 (Zhège wèntí duì xīn yuángōng lái shuō yóuwéi zhòngyào.) nghĩa là: Vấn đề này đặc biệt quan trọng đối với nhân viên mới.

尤为 thuộc cấp HSK mấy?

尤为 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.