有条不紊 đọc là yǒutiáobùwěn, nghĩa là ngăn nắp trật tự. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
有条不紊
yǒutiáobùwěn
ngăn nắp trật tự

Ví dụ với 有条不紊

她做事有条不紊,从来不慌张。
Tā zuòshì yǒutiáobùwěn, cónglái bù huāngzhāng.
Cô ấy làm việc ngăn nắp trật tự, chưa bao giờ cuống cuồng.
搬家那天,大家有条不紊地把东西装上车。
Bān jiā nà tiān, dàjiā yǒutiáobùwěn de bǎ dōngxi zhuāngshang chē.
Hôm chuyển nhà, mọi người ngăn nắp trật tự chất đồ lên xe.

Cách viết 有条不紊 (thứ tự nét)

有… nét
条… nét
不… nét
紊… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 有条不紊

有条不紊 tiếng Trung là gì?

有条不紊 (yǒutiáobùwěn) nghĩa là ngăn nắp trật tự.

有条不紊 đọc thế nào?

有条不紊 đọc là yǒutiáobùwěn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 有条不紊 thế nào?

Ví dụ: 她做事有条不紊,从来不慌张。 (Tā zuòshì yǒutiáobùwěn, cónglái bù huāngzhāng.) nghĩa là: Cô ấy làm việc ngăn nắp trật tự, chưa bao giờ cuống cuồng.

有条不紊 thuộc cấp HSK mấy?

有条不紊 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.