友善 đọc là yǒushàn, nghĩa là thân thiện. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
友善
yǒushàn
thân thiện
tính từ

Ví dụ với 友善

这里的邻居都很友善,常常互相帮忙。
Zhèli de línjū dōu hěn yǒushàn, chángcháng hùxiāng bāng máng.
Hàng xóm ở đây đều rất thân thiện, thường giúp đỡ lẫn nhau.
客服人员态度友善,很快解决了问题。
Kèfú rényuán tàidu yǒushàn, hěn kuài jiějué le wèntí.
Nhân viên chăm sóc khách hàng thái độ thân thiện, nhanh chóng giải quyết vấn đề.

Cách viết 友善 (thứ tự nét)

友… nét
善… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 友善

友善 tiếng Trung là gì?

友善 (yǒushàn) nghĩa là thân thiện (tính từ).

友善 đọc thế nào?

友善 đọc là yǒushàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 友善 thế nào?

Ví dụ: 这里的邻居都很友善,常常互相帮忙。 (Zhèli de línjū dōu hěn yǒushàn, chángcháng hùxiāng bāng máng.) nghĩa là: Hàng xóm ở đây đều rất thân thiện, thường giúp đỡ lẫn nhau.

友善 thuộc cấp HSK mấy?

友善 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.