犹如 đọc là yóurú, nghĩa là giống như, tựa như. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
犹如
yóurú
giống như, tựa như

Hán Việt: do như

động từ

Ví dụ với 犹如

这里的风景犹如仙境。
Zhèlǐ de fēngjǐng yóurú xiānjìng.
Phong cảnh nơi đây tựa chốn tiên cảnh.
时间犹如流水。
Shíjiān yóurú liúshuǐ.
Thời gian tựa như dòng nước.

Cách viết 犹如 (thứ tự nét)

犹… nét
如… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 犹如

ChữPinyinBộ thủSố nét
犹yóu犭7
如rú女6

Hỏi nhanh về 犹如

犹如 tiếng Trung là gì?

犹如 (yóurú) nghĩa là giống như, tựa như (động từ).

犹如 đọc thế nào?

犹如 đọc là yóurú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 犹如 thế nào?

Ví dụ: 这里的风景犹如仙境。 (Zhèlǐ de fēngjǐng yóurú xiānjìng.) nghĩa là: Phong cảnh nơi đây tựa chốn tiên cảnh.

犹如 thuộc cấp HSK mấy?

犹如 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.