友人 đọc là yǒurén, nghĩa là bạn bè. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
友人
yǒurén
bạn bè
danh từ
Ví dụ với 友人
周末,我和几位友人一起去爬山。
Zhōumò, wǒ hé jǐ wèi yǒurén yìqǐ qù pá shān.
Cuối tuần, tôi cùng mấy người bạn đi leo núi.
这封信是一位远方的友人寄来的。
Zhè fēng xìn shì yí wèi yuǎnfāng de yǒurén jìlai de.
Lá thư này do một người bạn ở phương xa gửi đến.
Cách viết 友人 (thứ tự nét)
友… nét
人… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 友人
友人 tiếng Trung là gì?
友人 (yǒurén) nghĩa là bạn bè (danh từ).
友人 đọc thế nào?
友人 đọc là yǒurén. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 友人 thế nào?
Ví dụ: 周末,我和几位友人一起去爬山。 (Zhōumò, wǒ hé jǐ wèi yǒurén yìqǐ qù pá shān.) nghĩa là: Cuối tuần, tôi cùng mấy người bạn đi leo núi.
友人 thuộc cấp HSK mấy?
友人 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.