诱发 đọc là yòufā, nghĩa là gây ra. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
诱发
yòufā
gây ra
động từ

Ví dụ với 诱发

熬夜和压力都可能诱发疾病。
Áo yè hé yālì dōu kěnéng yòufā jíbìng.
Thức khuya và áp lực đều có thể gây ra bệnh.
过敏源可能会诱发哮喘。
Guòmǐnyuán kěnéng huì yòufā xiàochuǎn.
Chất gây dị ứng có thể gây ra cơn hen.

Cách viết 诱发 (thứ tự nét)

诱… nét
发… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 诱发

诱发 tiếng Trung là gì?

诱发 (yòufā) nghĩa là gây ra (động từ).

诱发 đọc thế nào?

诱发 đọc là yòufā. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 诱发 thế nào?

Ví dụ: 熬夜和压力都可能诱发疾病。 (Áo yè hé yālì dōu kěnéng yòufā jíbìng.) nghĩa là: Thức khuya và áp lực đều có thể gây ra bệnh.

诱发 thuộc cấp HSK mấy?

诱发 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.