诱饵 đọc là yòu'ěr, nghĩa là mồi nhử. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
诱饵
yòu'ěr
mồi nhử
danh từ
Ví dụ với 诱饵
钓鱼的时候,要选合适的诱饵。
Diào yú de shíhou, yào xuǎn héshì de yòu'ěr.
Khi câu cá, phải chọn mồi nhử phù hợp.
商家用低价当诱饵,吸引顾客进店。
Shāngjiā yòng dījià dāng yòu'ěr, xīyǐn gùkè jìn diàn.
Nhà bán dùng giá rẻ làm mồi nhử để thu hút khách vào cửa hàng.
Cách viết 诱饵 (thứ tự nét)
诱… nét
饵… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 诱饵
诱饵 tiếng Trung là gì?
诱饵 (yòu'ěr) nghĩa là mồi nhử (danh từ).
诱饵 đọc thế nào?
诱饵 đọc là yòu'ěr. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 诱饵 thế nào?
Ví dụ: 钓鱼的时候,要选合适的诱饵。 (Diào yú de shíhou, yào xuǎn héshì de yòu'ěr.) nghĩa là: Khi câu cá, phải chọn mồi nhử phù hợp.
诱饵 thuộc cấp HSK mấy?
诱饵 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.