有的放矢 đọc là yǒudìfàngshǐ, nghĩa là bắn tên có đích. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
有的放矢
yǒudìfàngshǐ
bắn tên có đích
thành ngữ

Ví dụ với 有的放矢

做调查要有的放矢,不能盲目提问。
Zuò diàochá yào yǒudìfàngshǐ, bù néng mángmù tíwèn.
Khi khảo sát phải có mục tiêu rõ ràng, không được hỏi bừa.
老师根据每个学生的弱点,有的放矢地进行辅导。
Lǎoshī gēnjù měi ge xuésheng de ruòdiǎn, yǒudìfàngshǐ de jìnxíng fǔdǎo.
Thầy giáo dựa vào điểm yếu của từng học sinh để kèm cặp đúng trọng tâm.

Cách viết 有的放矢 (thứ tự nét)

有… nét
的… nét
放… nét
矢… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 有的放矢

有的放矢 tiếng Trung là gì?

有的放矢 (yǒudìfàngshǐ) nghĩa là bắn tên có đích (thành ngữ).

有的放矢 đọc thế nào?

有的放矢 đọc là yǒudìfàngshǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 有的放矢 thế nào?

Ví dụ: 做调查要有的放矢,不能盲目提问。 (Zuò diàochá yào yǒudìfàngshǐ, bù néng mángmù tíwèn.) nghĩa là: Khi khảo sát phải có mục tiêu rõ ràng, không được hỏi bừa.

有的放矢 thuộc cấp HSK mấy?

有的放矢 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.