踊跃 đọc là yǒngyuè, nghĩa là hăng hái. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
踊跃
yǒngyuè
hăng hái
tính từ

Ví dụ với 踊跃

同学们踊跃报名参加志愿者活动。
Tóngxuémen yǒngyuè bào míng cānjiā zhìyuànzhě huódòng.
Các bạn hăng hái đăng ký tham gia hoạt động tình nguyện.
课堂上大家发言很踊跃。
Kètáng shang dàjiā fāyán hěn yǒngyuè.
Trong lớp mọi người phát biểu rất hăng hái.

Cách viết 踊跃 (thứ tự nét)

踊… nét
跃… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 踊跃

踊跃 tiếng Trung là gì?

踊跃 (yǒngyuè) nghĩa là hăng hái (tính từ).

踊跃 đọc thế nào?

踊跃 đọc là yǒngyuè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 踊跃 thế nào?

Ví dụ: 同学们踊跃报名参加志愿者活动。 (Tóngxuémen yǒngyuè bào míng cānjiā zhìyuànzhě huódòng.) nghĩa là: Các bạn hăng hái đăng ký tham gia hoạt động tình nguyện.

踊跃 thuộc cấp HSK mấy?

踊跃 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.