用心 đọc là yòngxīn, nghĩa là tận tâm, chu đáo. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
用心
yòngxīn
tận tâm, chu đáo
Hán Việt: dụng tâm
tính từ
Ví dụ với 用心
她做事很用心。
Tā zuòshì hěn yòngxīn.
Cô ấy làm việc rất tận tâm.
这份礼物很用心。
Zhè fèn lǐwù hěn yòngxīn.
Món quà này rất chu đáo.
Cách viết 用心 (thứ tự nét)
用… nét
心… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 用心
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 用 | yòng | 用 | 5 |
| 心 | xīn | 心 | 4 |
Hỏi nhanh về 用心
用心 tiếng Trung là gì?
用心 (yòngxīn) nghĩa là tận tâm, chu đáo (tính từ).
用心 đọc thế nào?
用心 đọc là yòngxīn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 用心 thế nào?
Ví dụ: 她做事很用心。 (Tā zuòshì hěn yòngxīn.) nghĩa là: Cô ấy làm việc rất tận tâm.
用心 thuộc cấp HSK mấy?
用心 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.