用途 đọc là yòngtú, nghĩa là công dụng, mục đích sử dụng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
用途
yòngtú
công dụng, mục đích sử dụng
danh từ
Ví dụ với 用途
这个工具有很多用途。
Zhège gōngjù yǒu hěn duō yòngtú.
Dụng cụ này có rất nhiều công dụng.
Lưu ý khi dùng
Phạm vi dùng của đồ vật: 多种用途 (đa dụng), 用途广泛. Khẩu ngữ hay nói 用处.
Cách viết 用途 (thứ tự nét)
用… nét
途… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 用途
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 用 | yòng | 用 | 5 |
| 途 | tú | 辶 | 10 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 用途
用途 tiếng Trung là gì?
用途 (yòngtú) nghĩa là công dụng, mục đích sử dụng (danh từ).
用途 đọc thế nào?
用途 đọc là yòngtú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 用途 thế nào?
Ví dụ: 这个工具有很多用途。 (Zhège gōngjù yǒu hěn duō yòngtú.) nghĩa là: Dụng cụ này có rất nhiều công dụng.
用途 thuộc cấp HSK mấy?
用途 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet