工具 đọc là gōngjù, nghĩa là dụng cụ, công cụ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
工具
gōngjù
dụng cụ, công cụ
danh từ
Ví dụ với 工具
汽车是很方便的交通工具。
Qìchē shì hěn fāngbiàn de jiāotōng gōngjù.
Ô tô là phương tiện giao thông rất tiện.
Lưu ý khi dùng
交通工具 = phương tiện giao thông.
Cách viết 工具 (thứ tự nét)
工… nét
具… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 工具
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 工 | gōng | 工 | 3 |
| 具 | jù | 八 | 8 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 工具
工具 tiếng Trung là gì?
工具 (gōngjù) nghĩa là dụng cụ, công cụ (danh từ).
工具 đọc thế nào?
工具 đọc là gōngjù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 工具 thế nào?
Ví dụ: 汽车是很方便的交通工具。 (Qìchē shì hěn fāngbiàn de jiāotōng gōngjù.) nghĩa là: Ô tô là phương tiện giao thông rất tiện.
工具 thuộc cấp HSK mấy?
工具 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet