用人 đọc là yòngrén, nghĩa là dùng người, tuyển người. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
用人
yòngrén
dùng người, tuyển người
Hán Việt: dụng nhân
động từ
Ví dụ với 用人
公司很会用人。
Gōngsī hěn huì yòngrén.
Công ty rất biết dùng người.
这个岗位正在用人。
Zhège gǎngwèi zhèngzài yòngrén.
Vị trí này đang cần người.
Cách viết 用人 (thứ tự nét)
用… nét
人… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 用人
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 用 | yòng | 用 | 5 |
| 人 | rén | 人 | 2 |
Hỏi nhanh về 用人
用人 tiếng Trung là gì?
用人 (yòngrén) nghĩa là dùng người, tuyển người (động từ).
用人 đọc thế nào?
用人 đọc là yòngrén. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 用人 thế nào?
Ví dụ: 公司很会用人。 (Gōngsī hěn huì yòngrén.) nghĩa là: Công ty rất biết dùng người.
用人 thuộc cấp HSK mấy?
用人 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.