永恒 đọc là yǒnghéng, nghĩa là vĩnh hằng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
永恒
yǒnghéng
vĩnh hằng
tính từ

Ví dụ với 永恒

在她心中,母爱是永恒不变的。
Zài tā xīn zhōng, mǔ'ài shì yǒnghéng bú biàn de.
Trong lòng cô, tình mẹ là vĩnh hằng bất biến.
这首歌唱出了对永恒爱情的向往。
Zhè shǒu gē chàngchu le duì yǒnghéng àiqíng de xiàngwǎng.
Bài hát này thể hiện khát vọng về một tình yêu vĩnh hằng.

Cách viết 永恒 (thứ tự nét)

永… nét
恒… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 永恒

永恒 tiếng Trung là gì?

永恒 (yǒnghéng) nghĩa là vĩnh hằng (tính từ).

永恒 đọc thế nào?

永恒 đọc là yǒnghéng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 永恒 thế nào?

Ví dụ: 在她心中,母爱是永恒不变的。 (Zài tā xīn zhōng, mǔ'ài shì yǒnghéng bú biàn de.) nghĩa là: Trong lòng cô, tình mẹ là vĩnh hằng bất biến.

永恒 thuộc cấp HSK mấy?

永恒 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.