用处 đọc là yòngchu, nghĩa là công dụng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
用处
yòngchu
công dụng
Hán Việt: dụng xứ
danh từ
Ví dụ với 用处
这个东西没有用处。
Zhège dōngxi méiyǒu yòngchu.
Thứ này không có công dụng.
学外语很有用处。
Xué wàiyǔ hěn yǒu yòngchu.
Học ngoại ngữ rất có ích.
Cách viết 用处 (thứ tự nét)
用… nét
处… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 用处
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 用 | yòng | 用 | 5 |
| 处 | chu | 夂 | 5 |
Hỏi nhanh về 用处
用处 tiếng Trung là gì?
用处 (yòngchu) nghĩa là công dụng (danh từ).
用处 đọc thế nào?
用处 đọc là yòngchu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 用处 thế nào?
Ví dụ: 这个东西没有用处。 (Zhège dōngxi méiyǒu yòngchu.) nghĩa là: Thứ này không có công dụng.
用处 thuộc cấp HSK mấy?
用处 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.