遗嘱 đọc là yízhǔ, nghĩa là di chúc. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
遗嘱
yízhǔ
di chúc
danh từ

Ví dụ với 遗嘱

老人在去世前立下了遗嘱,把房子留给孙女。
Lǎorén zài qùshì qián lìxia le yízhǔ, bǎ fángzi liú gěi sūnnǚ.
Cụ ông trước khi qua đời đã lập di chúc, để lại nhà cho cháu gái.
律师当众宣读了他留下的遗嘱。
Lǜshī dāngzhòng xuāndú le tā liúxia de yízhǔ.
Luật sư đọc công khai bản di chúc ông để lại.

Cách viết 遗嘱 (thứ tự nét)

遗… nét
嘱… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 遗嘱

遗嘱 tiếng Trung là gì?

遗嘱 (yízhǔ) nghĩa là di chúc (danh từ).

遗嘱 đọc thế nào?

遗嘱 đọc là yízhǔ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 遗嘱 thế nào?

Ví dụ: 老人在去世前立下了遗嘱,把房子留给孙女。 (Lǎorén zài qùshì qián lìxia le yízhǔ, bǎ fángzi liú gěi sūnnǚ.) nghĩa là: Cụ ông trước khi qua đời đã lập di chúc, để lại nhà cho cháu gái.

遗嘱 thuộc cấp HSK mấy?

遗嘱 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.