抑制 đọc là yìzhì, nghĩa là kiềm chế, ức chế. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
抑制
yìzhì
kiềm chế, ức chế

Hán Việt: ức chế

động từ

Ví dụ với 抑制

药物可以抑制疼痛。
Yàowù kěyǐ yìzhì téngtòng.
Thuốc có thể làm giảm đau.
他抑制不住自己的情绪。
Tā yìzhì bú zhù zìjǐ de qíngxù.
Anh ấy không kìm nổi cảm xúc.

Cách viết 抑制 (thứ tự nét)

抑… nét
制… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 抑制

ChữPinyinBộ thủSố nét
抑yì
制zhì刂8

Hỏi nhanh về 抑制

抑制 tiếng Trung là gì?

抑制 (yìzhì) nghĩa là kiềm chế, ức chế (động từ).

抑制 đọc thế nào?

抑制 đọc là yìzhì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 抑制 thế nào?

Ví dụ: 药物可以抑制疼痛。 (Yàowù kěyǐ yìzhì téngtòng.) nghĩa là: Thuốc có thể làm giảm đau.

抑制 thuộc cấp HSK mấy?

抑制 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.