遗址 đọc là yízhǐ, nghĩa là di tích. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
遗址
yízhǐ
di tích
Hán Việt: di chỉ
danh từ
Ví dụ với 遗址
这里是古代遗址。
Zhèlǐ shì gǔdài yízhǐ.
Đây là di tích cổ đại.
考古队发现了新的遗址。
Kǎogǔ duì fāxiàn le xīn de yízhǐ.
Đội khảo cổ phát hiện di tích mới.
Cách viết 遗址 (thứ tự nét)
遗… nét
址… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 遗址
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 遗 | yí | 辶 | 12 |
| 址 | zhǐ | 土 | 7 |
Hỏi nhanh về 遗址
遗址 tiếng Trung là gì?
遗址 (yízhǐ) nghĩa là di tích (danh từ).
遗址 đọc thế nào?
遗址 đọc là yízhǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 遗址 thế nào?
Ví dụ: 这里是古代遗址。 (Zhèlǐ shì gǔdài yízhǐ.) nghĩa là: Đây là di tích cổ đại.
遗址 thuộc cấp HSK mấy?
遗址 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.