意义 đọc là yìyì, nghĩa là ý nghĩa; giá trị. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
意义
yìyì
ý nghĩa; giá trị
danh từ
Ví dụ với 意义
这件事很有意义。
Zhè jiàn shì hěn yǒu yìyì.
Việc này rất có ý nghĩa.
Lưu ý khi dùng
意义 là ý nghĩa, giá trị (有意义); 意思 là nghĩa của từ, ý muốn nói.
Cách viết 意义 (thứ tự nét)
意… nét
义… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 意义
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 意 | yì | 心 | 13 |
| 义 | yì | 丿 | 3 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 意义
意义 tiếng Trung là gì?
意义 (yìyì) nghĩa là ý nghĩa; giá trị (danh từ).
意义 đọc thế nào?
意义 đọc là yìyì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 意义 thế nào?
Ví dụ: 这件事很有意义。 (Zhè jiàn shì hěn yǒu yìyì.) nghĩa là: Việc này rất có ý nghĩa.
意义 thuộc cấp HSK mấy?
意义 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet