价值 đọc là jiàzhí, nghĩa là giá trị. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
价值
jiàzhí
giá trị
danh từ
Ví dụ với 价值
这本书很有价值。
Zhè běn shū hěn yǒu jiàzhí.
Cuốn sách này rất có giá trị.
Lưu ý khi dùng
Đừng nhầm với 价格: 价值 là giá trị, 价格 là giá bán.
Cách viết 价值 (thứ tự nét)
价… nét
值… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 价值
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 价 | jià | 亻 | 6 |
| 值 | zhí | 亻 | 10 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 价值
价值 tiếng Trung là gì?
价值 (jiàzhí) nghĩa là giá trị (danh từ).
价值 đọc thế nào?
价值 đọc là jiàzhí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 价值 thế nào?
Ví dụ: 这本书很有价值。 (Zhè běn shū hěn yǒu jiàzhí.) nghĩa là: Cuốn sách này rất có giá trị.
价值 thuộc cấp HSK mấy?
价值 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet