医学 đọc là yīxué, nghĩa là y học. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
医学
yīxué
y học
danh từ
Ví dụ với 医学
他大学学的是医学。
Tā dàxué xué de shì yīxué.
Hồi đại học anh ấy học ngành y.
Lưu ý khi dùng
Ngành y học: 医学院 (trường y, khoa y). Bác sĩ là 医生.
Cách viết 医学 (thứ tự nét)
医… nét
学… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 医学
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 医 | yī | 匸 | 7 |
| 学 | xué | 子 | 8 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 医学
医学 tiếng Trung là gì?
医学 (yīxué) nghĩa là y học (danh từ).
医学 đọc thế nào?
医学 đọc là yīxué. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 医学 thế nào?
Ví dụ: 他大学学的是医学。 (Tā dàxué xué de shì yīxué.) nghĩa là: Hồi đại học anh ấy học ngành y.
医学 thuộc cấp HSK mấy?
医学 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet