异性 đọc là yìxìng, nghĩa là khác giới. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
异性
yìxìng
khác giới
tính từ, danh từ
Ví dụ với 异性
他们是同事,也是关系很好的异性朋友。
Tāmen shì tóngshì, yě shì guānxi hěn hǎo de yìxìng péngyou.
Họ là đồng nghiệp, cũng là những người bạn khác giới rất thân.
这个社团欢迎同性和异性的朋友一起参加。
Zhège shètuán huānyíng tóngxìng hé yìxìng de péngyou yìqǐ cānjiā.
Câu lạc bộ này chào đón các bạn cùng giới và khác giới cùng tham gia.
Cách viết 异性 (thứ tự nét)
异… nét
性… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 异性
异性 tiếng Trung là gì?
异性 (yìxìng) nghĩa là khác giới (tính từ, danh từ).
异性 đọc thế nào?
异性 đọc là yìxìng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 异性 thế nào?
Ví dụ: 他们是同事,也是关系很好的异性朋友。 (Tāmen shì tóngshì, yě shì guānxi hěn hǎo de yìxìng péngyou.) nghĩa là: Họ là đồng nghiệp, cũng là những người bạn khác giới rất thân.
异性 thuộc cấp HSK mấy?
异性 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.