意向 đọc là yìxiàng, nghĩa là ý hướng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
意向
yìxiàng
ý hướng
danh từ

Ví dụ với 意向

双方已经达成了合作意向。
Shuāngfāng yǐjīng dáchéng le hézuò yìxiàng.
Hai bên đã đạt được ý hướng hợp tác.
公司想先了解顾客的购买意向。
Gōngsī xiǎng xiān liǎojiě gùkè de gòumǎi yìxiàng.
Công ty muốn tìm hiểu trước ý hướng mua hàng của khách.

Cách viết 意向 (thứ tự nét)

意… nét
向… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 意向

意向 tiếng Trung là gì?

意向 (yìxiàng) nghĩa là ý hướng (danh từ).

意向 đọc thế nào?

意向 đọc là yìxiàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 意向 thế nào?

Ví dụ: 双方已经达成了合作意向。 (Shuāngfāng yǐjīng dáchéng le hézuò yìxiàng.) nghĩa là: Hai bên đã đạt được ý hướng hợp tác.

意向 thuộc cấp HSK mấy?

意向 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.