遗物 đọc là yíwù, nghĩa là di vật. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
遗物
yíwù
di vật
danh từ
Ví dụ với 遗物
这块旧手表是爷爷留下的遗物。
Zhè kuài jiù shǒubiǎo shì yéye liúxià de yíwù.
Chiếc đồng hồ cũ này là di vật ông nội để lại.
博物馆里展出了这位作家的许多遗物。
Bówùguǎn li zhǎnchū le zhè wèi zuòjiā de xǔduō yíwù.
Bảo tàng trưng bày nhiều di vật của nhà văn này.
Cách viết 遗物 (thứ tự nét)
遗… nét
物… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 遗物
遗物 tiếng Trung là gì?
遗物 (yíwù) nghĩa là di vật (danh từ).
遗物 đọc thế nào?
遗物 đọc là yíwù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 遗物 thế nào?
Ví dụ: 这块旧手表是爷爷留下的遗物。 (Zhè kuài jiù shǒubiǎo shì yéye liúxià de yíwù.) nghĩa là: Chiếc đồng hồ cũ này là di vật ông nội để lại.
遗物 thuộc cấp HSK mấy?
遗物 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.