意图 đọc là yìtú, nghĩa là ý đồ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
意图
yìtú
ý đồ
động từ, danh từ

Ví dụ với 意图

谁也没猜到他这样做的真实意图。
Shéi yě méi cāidào tā zhèyàng zuò de zhēnshí yìtú.
Chẳng ai đoán ra ý đồ thật sự khi anh ấy làm như vậy.
他意图掩盖错误,结果越描越黑。
Tā yìtú yǎngài cuòwù, jiéguǒ yuè miáo yuè hēi.
Anh ta có ý định che giấu sai lầm, kết quả càng bôi càng đen.

Cách viết 意图 (thứ tự nét)

意… nét
图… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 意图

意图 tiếng Trung là gì?

意图 (yìtú) nghĩa là ý đồ (động từ, danh từ).

意图 đọc thế nào?

意图 đọc là yìtú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 意图 thế nào?

Ví dụ: 谁也没猜到他这样做的真实意图。 (Shéi yě méi cāidào tā zhèyàng zuò de zhēnshí yìtú.) nghĩa là: Chẳng ai đoán ra ý đồ thật sự khi anh ấy làm như vậy.

意图 thuộc cấp HSK mấy?

意图 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.