一同 đọc là yìtóng, nghĩa là cùng nhau. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
一同
yìtóng
cùng nhau

Hán Việt: nhất đồng

phó từ

Ví dụ với 一同

我们一同去旅行。
Wǒmen yìtóng qù lǚxíng.
Chúng tôi cùng đi du lịch.
欢迎大家一同参加。
Huānyíng dàjiā yìtóng cānjiā.
Hoan nghênh mọi người cùng tham gia.

Cách viết 一同 (thứ tự nét)

一… nét
同… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 一同

ChữPinyinBộ thủSố nét
一yì一1
同tóng口6

Hỏi nhanh về 一同

一同 tiếng Trung là gì?

一同 (yìtóng) nghĩa là cùng nhau (phó từ).

一同 đọc thế nào?

一同 đọc là yìtóng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 一同 thế nào?

Ví dụ: 我们一同去旅行。 (Wǒmen yìtóng qù lǚxíng.) nghĩa là: Chúng tôi cùng đi du lịch.

一同 thuộc cấp HSK mấy?

一同 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.