艺人 đọc là yìrén, nghĩa là nghệ sĩ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
艺人
yìrén
nghệ sĩ
Hán Việt: nghệ nhân
danh từ
Ví dụ với 艺人
这位艺人很受欢迎。
Zhè wèi yìrén hěn shòu huānyíng.
Nghệ sĩ này rất được yêu thích.
街头艺人在表演。
Jiētóu yìrén zài biǎoyǎn.
Nghệ sĩ đường phố đang biểu diễn.
Cách viết 艺人 (thứ tự nét)
艺… nét
人… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 艺人
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 艺 | yì | 艹 | 4 |
| 人 | rén | 人 | 2 |
Hỏi nhanh về 艺人
艺人 tiếng Trung là gì?
艺人 (yìrén) nghĩa là nghệ sĩ (danh từ).
艺人 đọc thế nào?
艺人 đọc là yìrén. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 艺人 thế nào?
Ví dụ: 这位艺人很受欢迎。 (Zhè wèi yìrén hěn shòu huānyíng.) nghĩa là: Nghệ sĩ này rất được yêu thích.
艺人 thuộc cấp HSK mấy?
艺人 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.