遗弃 đọc là yíqì, nghĩa là vứt bỏ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
遗弃
yíqì
vứt bỏ
động từ

Ví dụ với 遗弃

遗弃宠物是不负责任的行为。
Yíqì chǒngwù shì bú fù zérèn de xíngwéi.
Vứt bỏ thú cưng là hành vi vô trách nhiệm.
路边的旧家具被人遗弃了。
Lùbiān de jiù jiājù bèi rén yíqì le.
Đồ nội thất cũ bên đường bị người ta vứt bỏ.

Cách viết 遗弃 (thứ tự nét)

遗… nét
弃… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 遗弃

遗弃 tiếng Trung là gì?

遗弃 (yíqì) nghĩa là vứt bỏ (động từ).

遗弃 đọc thế nào?

遗弃 đọc là yíqì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 遗弃 thế nào?

Ví dụ: 遗弃宠物是不负责任的行为。 (Yíqì chǒngwù shì bú fù zérèn de xíngwéi.) nghĩa là: Vứt bỏ thú cưng là hành vi vô trách nhiệm.

遗弃 thuộc cấp HSK mấy?

遗弃 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.