仪器 đọc là yíqì, nghĩa là thiết bị, dụng cụ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
仪器
yíqì
thiết bị, dụng cụ
Hán Việt: nghi khí
danh từ
Ví dụ với 仪器
实验室有很多仪器。
Shíyànshì yǒu hěn duō yíqì.
Phòng thí nghiệm có nhiều thiết bị.
医生用仪器检查身体。
Yīshēng yòng yíqì jiǎnchá shēntǐ.
Bác sĩ dùng thiết bị khám cơ thể.
Cách viết 仪器 (thứ tự nét)
仪… nét
器… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 仪器
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 仪 | yí | ||
| 器 | qì | 口 | 16 |
Hỏi nhanh về 仪器
仪器 tiếng Trung là gì?
仪器 (yíqì) nghĩa là thiết bị, dụng cụ (danh từ).
仪器 đọc thế nào?
仪器 đọc là yíqì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 仪器 thế nào?
Ví dụ: 实验室有很多仪器。 (Shíyànshì yǒu hěn duō yíqì.) nghĩa là: Phòng thí nghiệm có nhiều thiết bị.
仪器 thuộc cấp HSK mấy?
仪器 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.