隐私 đọc là yǐnsī, nghĩa là quyền riêng tư. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
隐私
yǐnsī
quyền riêng tư

Hán Việt: ẩn tư

danh từ

Ví dụ với 隐私

请尊重别人的隐私。
Qǐng zūnzhòng biérén de yǐnsī.
Xin hãy tôn trọng sự riêng tư của người khác.
手机里有很多隐私。
Shǒujī lǐ yǒu hěn duō yǐnsī.
Trong điện thoại có nhiều thông tin riêng tư.

Cách viết 隐私 (thứ tự nét)

隐… nét
私… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 隐私

ChữPinyinBộ thủSố nét
隐yǐn
私sī禾7

Hỏi nhanh về 隐私

隐私 tiếng Trung là gì?

隐私 (yǐnsī) nghĩa là quyền riêng tư (danh từ).

隐私 đọc thế nào?

隐私 đọc là yǐnsī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 隐私 thế nào?

Ví dụ: 请尊重别人的隐私。 (Qǐng zūnzhòng biérén de yǐnsī.) nghĩa là: Xin hãy tôn trọng sự riêng tư của người khác.

隐私 thuộc cấp HSK mấy?

隐私 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.