隐情 đọc là yǐnqíng, nghĩa là nội tình. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
隐情
yǐnqíng
nội tình
danh từ
Ví dụ với 隐情
他突然辞职,可能有什么隐情。
Tā tūrán cí zhí, kěnéng yǒu shénme yǐnqíng.
Anh ấy đột nhiên nghỉ việc, có lẽ có nội tình gì đó.
了解了背后的隐情,大家都理解了她的选择。
Liǎojiě le bèihòu de yǐnqíng, dàjiā dōu lǐjiě le tā de xuǎnzé.
Hiểu được nội tình phía sau, mọi người đều thông cảm với lựa chọn của cô ấy.
Cách viết 隐情 (thứ tự nét)
隐… nét
情… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 隐情
隐情 tiếng Trung là gì?
隐情 (yǐnqíng) nghĩa là nội tình (danh từ).
隐情 đọc thế nào?
隐情 đọc là yǐnqíng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 隐情 thế nào?
Ví dụ: 他突然辞职,可能有什么隐情。 (Tā tūrán cí zhí, kěnéng yǒu shénme yǐnqíng.) nghĩa là: Anh ấy đột nhiên nghỉ việc, có lẽ có nội tình gì đó.
隐情 thuộc cấp HSK mấy?
隐情 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.