阴历 đọc là yīnlì, nghĩa là âm lịch. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
阴历
yīnlì
âm lịch
danh từ
Ví dụ với 阴历
中国的春节是阴历正月初一。
Zhōngguó de Chūnjié shì yīnlì zhēngyuè chūyī.
Tết Nguyên đán của Trung Quốc là ngày mùng một tháng Giêng âm lịch.
奶奶习惯按阴历过生日。
Nǎinai xíguàn àn yīnlì guò shēngrì.
Bà nội quen tổ chức sinh nhật theo âm lịch.
Cách viết 阴历 (thứ tự nét)
阴… nét
历… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 阴历
阴历 tiếng Trung là gì?
阴历 (yīnlì) nghĩa là âm lịch (danh từ).
阴历 đọc thế nào?
阴历 đọc là yīnlì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 阴历 thế nào?
Ví dụ: 中国的春节是阴历正月初一。 (Zhōngguó de Chūnjié shì yīnlì zhēngyuè chūyī.) nghĩa là: Tết Nguyên đán của Trung Quốc là ngày mùng một tháng Giêng âm lịch.
阴历 thuộc cấp HSK mấy?
阴历 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.