隐患 đọc là yǐnhuàn, nghĩa là mối họa ngầm. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
隐患
yǐnhuàn
mối họa ngầm
danh từ

Ví dụ với 隐患

电线老化是很大的安全隐患,要及时更换。
Diànxiàn lǎohuà shì hěn dà de ānquán yǐnhuàn, yào jíshí gēnghuàn.
Dây điện bị lão hóa là mối họa ngầm lớn về an toàn, cần thay kịp thời.
长期不吃早饭会给健康留下隐患。
Chángqī bù chī zǎofàn huì gěi jiànkāng liúxià yǐnhuàn.
Lâu ngày không ăn sáng sẽ để lại mối họa ngầm cho sức khỏe.

Cách viết 隐患 (thứ tự nét)

隐… nét
患… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 隐患

隐患 tiếng Trung là gì?

隐患 (yǐnhuàn) nghĩa là mối họa ngầm (danh từ).

隐患 đọc thế nào?

隐患 đọc là yǐnhuàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 隐患 thế nào?

Ví dụ: 电线老化是很大的安全隐患,要及时更换。 (Diànxiàn lǎohuà shì hěn dà de ānquán yǐnhuàn, yào jíshí gēnghuàn.) nghĩa là: Dây điện bị lão hóa là mối họa ngầm lớn về an toàn, cần thay kịp thời.

隐患 thuộc cấp HSK mấy?

隐患 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.