英雄 đọc là yīngxióng, nghĩa là anh hùng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
英雄
yīngxióng
anh hùng

Hán Việt: anh hùng

danh từ

Ví dụ với 英雄

他是大家心中的英雄。
Tā shì dàjiā xīn zhōng de yīngxióng.
Anh ấy là anh hùng trong lòng mọi người.
消防员是真正的英雄。
Xiāofángyuán shì zhēnzhèng de yīngxióng.
Lính cứu hỏa là những anh hùng thực sự.

Cách viết 英雄 (thứ tự nét)

英… nét
雄… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 英雄

ChữPinyinBộ thủSố nét
英yīng艹8
雄xióng隹12

Hỏi nhanh về 英雄

英雄 tiếng Trung là gì?

英雄 (yīngxióng) nghĩa là anh hùng (danh từ).

英雄 đọc thế nào?

英雄 đọc là yīngxióng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 英雄 thế nào?

Ví dụ: 他是大家心中的英雄。 (Tā shì dàjiā xīn zhōng de yīngxióng.) nghĩa là: Anh ấy là anh hùng trong lòng mọi người.

英雄 thuộc cấp HSK mấy?

英雄 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.