硬朗 đọc là yìnglang, nghĩa là khỏe mạnh. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
硬朗
yìnglang
khỏe mạnh
tính từ

Ví dụ với 硬朗

爷爷八十岁了,身体还很硬朗,每天去公园散步。
Yéye bāshí suì le, shēntǐ hái hěn yìnglang, měitiān qù gōngyuán sàn bù.
Ông nội đã tám mươi tuổi mà cơ thể vẫn rất khỏe mạnh, ngày nào cũng ra công viên đi dạo.
王奶奶身子骨硬朗,还能自己买菜做饭。
Wáng nǎinai shēnzigǔ yìnglang, hái néng zìjǐ mǎi cài zuò fàn.
Bà Vương vẫn còn khỏe mạnh cứng cáp, vẫn tự đi chợ nấu cơm được.

Cách viết 硬朗 (thứ tự nét)

硬… nét
朗… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 硬朗

硬朗 tiếng Trung là gì?

硬朗 (yìnglang) nghĩa là khỏe mạnh (tính từ).

硬朗 đọc thế nào?

硬朗 đọc là yìnglang. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 硬朗 thế nào?

Ví dụ: 爷爷八十岁了,身体还很硬朗,每天去公园散步。 (Yéye bāshí suì le, shēntǐ hái hěn yìnglang, měitiān qù gōngyuán sàn bù.) nghĩa là: Ông nội đã tám mươi tuổi mà cơ thể vẫn rất khỏe mạnh, ngày nào cũng ra công viên đi dạo.

硬朗 thuộc cấp HSK mấy?

硬朗 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.