赢家 đọc là yíngjiā, nghĩa là người thắng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
赢家
yíngjiā
người thắng
danh từ
Ví dụ với 赢家
这次谈判没有输家,双方都是赢家。
Zhè cì tánpàn méiyǒu shūjiā, shuāngfāng dōu shì yíngjiā.
Cuộc đàm phán lần này không có kẻ thua, cả hai bên đều là người thắng.
比赛结束了,最后的赢家是三年级二班。
Bǐsài jiéshù le, zuìhòu de yíngjiā shì sān niánjí èr bān.
Cuộc thi đã kết thúc, người thắng cuối cùng là lớp 2 khối 3.
Cách viết 赢家 (thứ tự nét)
赢… nét
家… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 赢家
赢家 tiếng Trung là gì?
赢家 (yíngjiā) nghĩa là người thắng (danh từ).
赢家 đọc thế nào?
赢家 đọc là yíngjiā. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 赢家 thế nào?
Ví dụ: 这次谈判没有输家,双方都是赢家。 (Zhè cì tánpàn méiyǒu shūjiā, shuāngfāng dōu shì yíngjiā.) nghĩa là: Cuộc đàm phán lần này không có kẻ thua, cả hai bên đều là người thắng.
赢家 thuộc cấp HSK mấy?
赢家 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.