婴儿 đọc là yīng'ér, nghĩa là trẻ sơ sinh. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
婴儿
yīng'ér
trẻ sơ sinh
Hán Việt: anh nhi
danh từ
Ví dụ với 婴儿
婴儿正在睡觉。
Yīng'ér zhèngzài shuìjiào.
Em bé đang ngủ.
婴儿需要妈妈的照顾。
Yīng'ér xūyào māma de zhàogù.
Trẻ sơ sinh cần mẹ chăm sóc.
Cách viết 婴儿 (thứ tự nét)
婴… nét
儿… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 婴儿
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 婴 | yīng | ||
| 儿 | ér | 儿 | 2 |
Hỏi nhanh về 婴儿
婴儿 tiếng Trung là gì?
婴儿 (yīng'ér) nghĩa là trẻ sơ sinh (danh từ).
婴儿 đọc thế nào?
婴儿 đọc là yīng'ér. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 婴儿 thế nào?
Ví dụ: 婴儿正在睡觉。 (Yīng'ér zhèngzài shuìjiào.) nghĩa là: Em bé đang ngủ.
婴儿 thuộc cấp HSK mấy?
婴儿 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.