硬币 đọc là yìngbì, nghĩa là tiền xu. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
硬币
yìngbì
tiền xu
danh từ

Ví dụ với 硬币

坐公交车时,我常常用硬币买票。
Zuò gōngjiāochē shí, wǒ chángcháng yòng yìngbì mǎi piào.
Khi đi xe buýt, tôi thường dùng tiền xu để mua vé.
弟弟把每天省下的硬币都放进存钱罐里。
Dìdi bǎ měitiān shěngxià de yìngbì dōu fàngjìn cúnqiánguàn li.
Em trai bỏ hết số tiền xu tiết kiệm được mỗi ngày vào ống heo.

Cách viết 硬币 (thứ tự nét)

硬… nét
币… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 硬币

硬币 tiếng Trung là gì?

硬币 (yìngbì) nghĩa là tiền xu (danh từ).

硬币 đọc thế nào?

硬币 đọc là yìngbì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 硬币 thế nào?

Ví dụ: 坐公交车时,我常常用硬币买票。 (Zuò gōngjiāochē shí, wǒ chángcháng yòng yìngbì mǎi piào.) nghĩa là: Khi đi xe buýt, tôi thường dùng tiền xu để mua vé.

硬币 thuộc cấp HSK mấy?

硬币 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.