隐藏 đọc là yǐncáng, nghĩa là ẩn giấu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
隐藏
yǐncáng
ẩn giấu
Hán Việt: ẩn tàng
động từ
Ví dụ với 隐藏
他把真相隐藏起来。
Tā bǎ zhēnxiàng yǐncáng qǐlái.
Anh ta giấu đi sự thật.
这个功能被隐藏了。
Zhège gōngnéng bèi yǐncáng le.
Chức năng này bị ẩn.
Cách viết 隐藏 (thứ tự nét)
隐… nét
藏… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 隐藏
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 隐 | yǐn | ||
| 藏 | cáng | 艹 | 17 |
Hỏi nhanh về 隐藏
隐藏 tiếng Trung là gì?
隐藏 (yǐncáng) nghĩa là ẩn giấu (động từ).
隐藏 đọc thế nào?
隐藏 đọc là yǐncáng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 隐藏 thế nào?
Ví dụ: 他把真相隐藏起来。 (Tā bǎ zhēnxiàng yǐncáng qǐlái.) nghĩa là: Anh ta giấu đi sự thật.
隐藏 thuộc cấp HSK mấy?
隐藏 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.