银 đọc là yín, nghĩa là bạc. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
银
yín
bạc
danh từBộ thủ 钅11 nét

Ví dụ với 银

这个杯子是银做的。
Zhège bēizi shì yín zuò de.
Chiếc cốc này làm bằng bạc.

Lưu ý khi dùng

Còn gặp trong 银行 (ngân hàng), 银牌 (huy chương bạc).

Cách viết 银 (thứ tự nét)

银… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 银

银 tiếng Trung là gì?

银 (yín) nghĩa là bạc (danh từ).

银 đọc thế nào?

银 đọc là yín. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 银 thế nào?

Ví dụ: 这个杯子是银做的。 (Zhège bēizi shì yín zuò de.) nghĩa là: Chiếc cốc này làm bằng bạc.

银 thuộc cấp HSK mấy?

银 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet