铁 đọc là tiě, nghĩa là sắt. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
铁
tiě
sắt
danh từBộ thủ 钅10 nét
Ví dụ với 铁
这座桥是铁做的。
Zhè zuò qiáo shì tiě zuò de.
Cây cầu này làm bằng sắt.
Cách viết 铁 (thứ tự nét)
铁… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 铁
铁 tiếng Trung là gì?
铁 (tiě) nghĩa là sắt (danh từ).
铁 đọc thế nào?
铁 đọc là tiě. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 铁 thế nào?
Ví dụ: 这座桥是铁做的。 (Zhè zuò qiáo shì tiě zuò de.) nghĩa là: Cây cầu này làm bằng sắt.
铁 thuộc cấp HSK mấy?
铁 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet