铁路 đọc là tiělù, nghĩa là đường sắt. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
铁路
tiělù
đường sắt
danh từ
Ví dụ với 铁路
这条铁路很长。
Zhè tiáo tiělù hěn cháng.
Tuyến đường sắt này rất dài.
Cách viết 铁路 (thứ tự nét)
铁… nét
路… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 铁路
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 铁 | tiě | 钅 | 10 |
| 路 | lù | 足 | 13 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 铁路
铁路 tiếng Trung là gì?
铁路 (tiělù) nghĩa là đường sắt (danh từ).
铁路 đọc thế nào?
铁路 đọc là tiělù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 铁路 thế nào?
Ví dụ: 这条铁路很长。 (Zhè tiáo tiělù hěn cháng.) nghĩa là: Tuyến đường sắt này rất dài.
铁路 thuộc cấp HSK mấy?
铁路 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet