疫苗 đọc là yìmiáo, nghĩa là vắc-xin. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
疫苗
yìmiáo
vắc-xin
danh từ

Ví dụ với 疫苗

带孩子按时打疫苗,可以预防很多疾病。
Dài háizi ànshí dǎ yìmiáo, kěyǐ yùfáng hěn duō jíbìng.
Đưa trẻ đi tiêm vắc-xin đúng lịch có thể phòng được nhiều bệnh.
出国留学前,学校要求学生接种几种疫苗。
Chū guó liú xué qián, xuéxiào yāoqiú xuésheng jiēzhòng jǐ zhǒng yìmiáo.
Trước khi đi du học, nhà trường yêu cầu học sinh tiêm một số loại vắc-xin.

Cách viết 疫苗 (thứ tự nét)

疫… nét
苗… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 疫苗

疫苗 tiếng Trung là gì?

疫苗 (yìmiáo) nghĩa là vắc-xin (danh từ).

疫苗 đọc thế nào?

疫苗 đọc là yìmiáo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 疫苗 thế nào?

Ví dụ: 带孩子按时打疫苗,可以预防很多疾病。 (Dài háizi ànshí dǎ yìmiáo, kěyǐ yùfáng hěn duō jíbìng.) nghĩa là: Đưa trẻ đi tiêm vắc-xin đúng lịch có thể phòng được nhiều bệnh.

疫苗 thuộc cấp HSK mấy?

疫苗 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.