疑虑 đọc là yílǜ, nghĩa là nghi ngại. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
疑虑
yílǜ
nghi ngại
động từ, danh từ
Ví dụ với 疑虑
听了经理的解释,大家的疑虑都消除了。
Tīng le jīnglǐ de jiěshì, dàjiā de yílǜ dōu xiāochú le.
Nghe giám đốc giải thích xong, mọi người đều không còn nghi ngại nữa.
对这份合同还有疑虑的话,可以随时问我。
Duì zhè fèn hétong hái yǒu yílǜ de huà, kěyǐ suíshí wèn wǒ.
Nếu còn nghi ngại gì về bản hợp đồng này, cứ hỏi tôi bất cứ lúc nào.
Cách viết 疑虑 (thứ tự nét)
疑… nét
虑… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 疑虑
疑虑 tiếng Trung là gì?
疑虑 (yílǜ) nghĩa là nghi ngại (động từ, danh từ).
疑虑 đọc thế nào?
疑虑 đọc là yílǜ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 疑虑 thế nào?
Ví dụ: 听了经理的解释,大家的疑虑都消除了。 (Tīng le jīnglǐ de jiěshì, dàjiā de yílǜ dōu xiāochú le.) nghĩa là: Nghe giám đốc giải thích xong, mọi người đều không còn nghi ngại nữa.
疑虑 thuộc cấp HSK mấy?
疑虑 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.