遗漏 đọc là yílòu, nghĩa là bỏ sót. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
遗漏
yílòu
bỏ sót
động từ

Ví dụ với 遗漏

交卷前再检查一遍,别遗漏了题目。
Jiāo juàn qián zài jiǎnchá yí biàn, bié yílòu le tímù.
Trước khi nộp bài hãy kiểm tra lại một lượt, đừng bỏ sót câu nào.
名单上遗漏了两位同事的名字。
Míngdān shang yílòu le liǎng wèi tóngshì de míngzi.
Danh sách đã bỏ sót tên của hai đồng nghiệp.

Cách viết 遗漏 (thứ tự nét)

遗… nét
漏… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 遗漏

遗漏 tiếng Trung là gì?

遗漏 (yílòu) nghĩa là bỏ sót (động từ).

遗漏 đọc thế nào?

遗漏 đọc là yílòu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 遗漏 thế nào?

Ví dụ: 交卷前再检查一遍,别遗漏了题目。 (Jiāo juàn qián zài jiǎnchá yí biàn, bié yílòu le tímù.) nghĩa là: Trước khi nộp bài hãy kiểm tra lại một lượt, đừng bỏ sót câu nào.

遗漏 thuộc cấp HSK mấy?

遗漏 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.