毅力 đọc là yìlì, nghĩa là nghị lực. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
毅力
yìlì
nghị lực
danh từ
Ví dụ với 毅力
学好一门外语需要很大的毅力。
Xuéhǎo yì mén wàiyǔ xūyào hěn dà de yìlì.
Học giỏi một ngoại ngữ cần nghị lực rất lớn.
他靠着毅力坚持跑完了全程马拉松。
Tā kào zhe yìlì jiānchí pǎowán le quánchéng mǎlāsōng.
Anh ấy dựa vào nghị lực kiên trì chạy hết toàn bộ cự ly marathon.
Cách viết 毅力 (thứ tự nét)
毅… nét
力… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 毅力
毅力 tiếng Trung là gì?
毅力 (yìlì) nghĩa là nghị lực (danh từ).
毅力 đọc thế nào?
毅力 đọc là yìlì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 毅力 thế nào?
Ví dụ: 学好一门外语需要很大的毅力。 (Xuéhǎo yì mén wàiyǔ xūyào hěn dà de yìlì.) nghĩa là: Học giỏi một ngoại ngữ cần nghị lực rất lớn.
毅力 thuộc cấp HSK mấy?
毅力 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.