易拉罐 đọc là yìlāguàn, nghĩa là lon nhôm. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
易拉罐
yìlāguàn
lon nhôm
danh từ

Ví dụ với 易拉罐

喝完的易拉罐要放进回收箱里。
Hēwán de yìlāguàn yào fàngjin huíshōuxiāng li.
Lon nhôm uống xong phải bỏ vào thùng tái chế.
孩子们用易拉罐做了一个漂亮的笔筒。
Háizimen yòng yìlāguàn zuò le yí ge piàoliang de bǐtǒng.
Các em nhỏ dùng lon nhôm làm một chiếc ống đựng bút xinh xắn.

Cách viết 易拉罐 (thứ tự nét)

易… nét
拉… nét
罐… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 易拉罐

易拉罐 tiếng Trung là gì?

易拉罐 (yìlāguàn) nghĩa là lon nhôm (danh từ).

易拉罐 đọc thế nào?

易拉罐 đọc là yìlāguàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 易拉罐 thế nào?

Ví dụ: 喝完的易拉罐要放进回收箱里。 (Hēwán de yìlāguàn yào fàngjin huíshōuxiāng li.) nghĩa là: Lon nhôm uống xong phải bỏ vào thùng tái chế.

易拉罐 thuộc cấp HSK mấy?

易拉罐 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.