宜居 đọc là yíjū, nghĩa là đáng sống. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
宜居
yíjū
đáng sống
tính từ
Ví dụ với 宜居
这座城市空气好,交通方便,非常宜居。
Zhè zuò chéngshì kōngqì hǎo, jiāotōng fāngbiàn, fēicháng yíjū.
Thành phố này không khí trong lành, giao thông thuận tiện, rất đáng sống.
很多年轻人想搬到更宜居的地方生活。
Hěn duō niánqīngrén xiǎng bāndào gèng yíjū de dìfang shēnghuó.
Nhiều người trẻ muốn chuyển đến nơi đáng sống hơn để sinh sống.
Cách viết 宜居 (thứ tự nét)
宜… nét
居… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 宜居
宜居 tiếng Trung là gì?
宜居 (yíjū) nghĩa là đáng sống (tính từ).
宜居 đọc thế nào?
宜居 đọc là yíjū. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 宜居 thế nào?
Ví dụ: 这座城市空气好,交通方便,非常宜居。 (Zhè zuò chéngshì kōngqì hǎo, jiāotōng fāngbiàn, fēicháng yíjū.) nghĩa là: Thành phố này không khí trong lành, giao thông thuận tiện, rất đáng sống.
宜居 thuộc cấp HSK mấy?
宜居 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.